Sao tiếng của Tàu mà chúng duồn các mày lại nói !? Sao không dùng tiếng của bọn mày đi?

Cà Chớn

中国
Dùng tiếng Tàu mà còn xạo chó
Giỏi thì dùng hết từ thuần việt xem nào hỡi lũ duồn chuyên ăn cắp làm đĩ và ở đợ
 
I

Ishmael

Guest
Con chó này ngu đến lỗi không biết người ta phân biệt ngôn ngữ bởi ngữ pháp và âm tiết à
 
I

Ishmael

Guest
Mấy con đĩ và bọn culi chẳng phải chửi mỗi ngày khi ngứa mồm à? tao liên quan gì? =))
Địt bà mày ngữ pháp tiếng Việt ngược lại với ngữ pháp Tàu còn cái loại tiếng Hán có rặt bốn âm tiết tuổi lồn mà đọ với sự phong phú của tiếng Việt
 

ocervn

Chim TO
Tiếng tàu xưa đéo bàn vì tao đéo biết, chứ tiếng tàu hiện đại vay mượn cả đống từ vì chúng nó đéo có khái niệm về cái đấy. Tao ví dụ nhé
  • Từ mượn từ tiếng Anh:
    • 咖啡 (kāfēi) - cà phê (coffee)
    • 巧克力 (qiǎokèlì) - sô cô la (chocolate)
    • 沙发 (shāfā) - sofa (sofa)
    • 汉堡包 (hànbǎobāo) - hamburger (hamburger)
    • 维他命 (wéitāmìng) - vitamin (vitamin)
    • 巴士 (bāshì) - bus (bus)
    • 克隆 (kèlóng) - clone (clone)
    • 因特网 (yīntèwǎng) - internet (internet)
  • Từ mượn từ tiếng Nhật:
    • 电话 (diànhuà) - điện thoại (電話 denwa)
    • 电车 (diànchē) - xe điện (電車 densha)
    • 经济 (jīngjì) - kinh tế (経済 keizai)
    • 漫画 (mànhuà) - manga (漫画 manga)
    • 合气道 (héqìdào) - aikido (合気道 aikidō)
    • 管理 (guǎnlǐ) - quản lý (管理 kanri)
    • 技术 (jìshù) - kỹ thuật (技術 gijutsu)
  • Từ mượn từ tiếng Pháp:
    • 沙龙 (shālóng) - salon (salon)
    • 香槟 (xiāngbīn) - champagne (champagne)
  • Từ mượn từ tiếng Nga:
    • 列宁 (Lièníng) - Lenin (Ленин Lenin)
    • 苏维埃 (Sūwéi'āi) - Soviet (совет Soviet)
  • Từ mượn từ tiếng Ả Rập:
    • 咖喱 (gālí) - cà ri (curry)
 

ocervn

Chim TO
đố tụi mày biết 阿司匹林 āsīpǐlín là bính âm từ tiếng nào mà bọn tàu chôm về =]]
 

Historier

Tao là gay
thằng này khá..Kết nạp cảng cơm sườn ngay
Tiếng tàu xưa đéo bàn vì tao đéo biết, chứ tiếng tàu hiện đại vay mượn cả đống từ vì chúng nó đéo có khái niệm về cái đấy. Tao ví dụ nhé
  • Từ mượn từ tiếng Anh:
    • 咖啡 (kāfēi) - cà phê (coffee)
    • 巧克力 (qiǎokèlì) - sô cô la (chocolate)
    • 沙发 (shāfā) - sofa (sofa)
    • 汉堡包 (hànbǎobāo) - hamburger (hamburger)
    • 维他命 (wéitāmìng) - vitamin (vitamin)
    • 巴士 (bāshì) - bus (bus)
    • 克隆 (kèlóng) - clone (clone)
    • 因特网 (yīntèwǎng) - internet (internet)
  • Từ mượn từ tiếng Nhật:
    • 电话 (diànhuà) - điện thoại (電話 denwa)
    • 电车 (diànchē) - xe điện (電車 densha)
    • 经济 (jīngjì) - kinh tế (経済 keizai)
    • 漫画 (mànhuà) - manga (漫画 manga)
    • 合气道 (héqìdào) - aikido (合気道 aikidō)
    • 管理 (guǎnlǐ) - quản lý (管理 kanri)
    • 技术 (jìshù) - kỹ thuật (技術 gijutsu)
  • Từ mượn từ tiếng Pháp:
    • 沙龙 (shālóng) - salon (salon)
    • 香槟 (xiāngbīn) - champagne (champagne)
  • Từ mượn từ tiếng Nga:
    • 列宁 (Lièníng) - Lenin (Ленин Lenin)
    • 苏维埃 (Sūwéi'āi) - Soviet (совет Soviet)
  • Từ mượn từ tiếng Ả Rập:
    • 咖喱 (gālí) - cà ri (curry)
 

Historier

Tao là gay
Ê chúng mày, disme có khi nào thằng @Cà Chớn là đám min mod nằm vùng gây war tăng tương tác ko..đéo lý gì có thằng ngu dữ vậy
 

ocervn

Chim TO
Sao bọn tàu đéo dạy học học theo kiểu cũ, sì sí sỉ si như truyền thống mà phải đẻ cái bính âm tụi mày biết không =]]
Biết bính âm là gì không =]]
 

Cà Chớn

中国
Tiếng tàu xưa đéo bàn vì tao đéo biết, chứ tiếng tàu hiện đại vay mượn cả đống từ vì chúng nó đéo có khái niệm về cái đấy. Tao ví dụ nhé
  • Từ mượn từ tiếng Anh:
    • 咖啡 (kāfēi) - cà phê (coffee)
    • 巧克力 (qiǎokèlì) - sô cô la (chocolate)
    • 沙发 (shāfā) - sofa (sofa)
    • 汉堡包 (hànbǎobāo) - hamburger (hamburger)
    • 维他命 (wéitāmìng) - vitamin (vitamin)
    • 巴士 (bāshì) - bus (bus)
    • 克隆 (kèlóng) - clone (clone)
    • 因特网 (yīntèwǎng) - internet (internet)
  • Từ mượn từ tiếng Nhật:
    • 电话 (diànhuà) - điện thoại (電話 denwa)
    • 电车 (diànchē) - xe điện (電車 densha)
    • 经济 (jīngjì) - kinh tế (経済 keizai)
    • 漫画 (mànhuà) - manga (漫画 manga)
    • 合气道 (héqìdào) - aikido (合気道 aikidō)
    • 管理 (guǎnlǐ) - quản lý (管理 kanri)
    • 技术 (jìshù) - kỹ thuật (技術 gijutsu)
  • Từ mượn từ tiếng Pháp:
    • 沙龙 (shālóng) - salon (salon)
    • 香槟 (xiāngbīn) - champagne (champagne)
  • Từ mượn từ tiếng Nga:
    • 列宁 (Lièníng) - Lenin (Ленин Lenin)
    • 苏维埃 (Sūwéi'āi) - Soviet (совет Soviet)
  • Từ mượn từ tiếng Ả Rập:
    • 咖喱 (gālí) - cà ri (curry)
咖啡 mày thấy chữ này là chữ gì không bảo mượn? =))
Trong khi lũ chó lợn nhà mày vốn là Cà Phê mà bây giờ thành mẹ Café hoặc Coffee mẹ nó hết cả quốc gia rồi còn chê người ta, ngu mà tưởng sang =))
 

Cà Chớn

中国
Ê chúng mày, disme có khi nào thằng @Cà Chớn là đám min mod nằm vùng gây war tăng tương tác ko..đéo lý gì có thằng ngu dữ vậy
Mày khôn quá nên tới cái tên cũng đéo ra con người luôn đấy ! =))

Mày đéo có cha hay sao mà tên gì ngộ vậy? là người vn thì làm sao biết tên chó lợn của mày? =))
 

ocervn

Chim TO
咖啡 mày thấy chữ này là chữ gì không bảo mượn? =))
Trong khi lũ chó lợn nhà mày vốn là Cà Phê mà bây giờ thành mẹ Café hoặc Coffee mẹ nó hết cả quốc gia rồi còn chê người ta, ngu mà tưởng sang =))
chứ tàu nhà mày đọc là kāfēi chắc sang mồm hơn =]]
 

ocervn

Chim TO
Mày học bính âm chưa @Cà Chớn
Dạy theo kiểu bọn cạo nửa đầu để bím tóc thì xác định phân nửa dân tàu quá 20t vẫn là đéo biết chữ kāfēi nó viết thế nào =]]
 
Bên trên
X
telegram-icon
Tắt Quảng Cáo